Để hoàn tất chuyển khoản quốc tế, bạn cần chi tiết tài khoản cụ thể của người nhận. Khi bạn thu thập thông tin, hãy nhớ: mã SWIFT và IBAN phục vụ cho những mục đích khác nhau và bạn có thể cần cả hai để hoàn tất chuyển tiền.
Dù bạn chuyển tiền qua điện tín hay chuyển vào ngân hàng, Western Union đều giúp bạn dễ dàng gửi tiền quốc tế bằng những bước sau:
Gửi tiền ngayQuốc gia | Loại tiền tệ | Khung thời gian giao tiền0 | Chi tiết ngân hàng |
|---|---|---|---|
| Albania | ALK | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN2 |
| Andorra | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Argentina | ARS | Đến 5 ngày1 | Số tài khoản, mã số thuế (CUIL), mục đích chuyển tiền, quốc tịch của người nhận, địa chỉ – thành phố, tỉnh, email, số điện thoại |
| Úc | AUD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Ngân hàng/Tiểu bang/Chi nhánh (BSB), số tài khoản |
| Áo | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Azerbaijan | AZN | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN, mục đích chuyển tiền |
| Bahrain | BHD | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Bangladesh | BDT | 0-2 ngày làm việc của ngân hàng | Tên chi nhánh, quận, số tài khoản |
| Bỉ | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Bosnia và Herzegovina | BAM | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN, địa chỉ, thành phố, mã bưu chính người nhận |
| Brazil | BRL | Cùng ngày làm việc của ngân hàng | Số chi nhánh, số và loại tài khoản, CPF của người nhận (mã số thuế), ID bí danh PIX |
| Bulgaria | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Canada | CAD | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | Số tổ chức tài chính, số chuyển tiếp, số và loại tài khoản |
| Chile | CLP | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, loại tài khoản, RUT (Mã số thuế) |
| Trung Quốc | CNY | Theo thời gian thực2 đến 5 ngày làm việc của ngân hàng3 | Số thẻ ngân hàng, số di động của người nhận, mục đích chuyển tiền |
| Colombia | COP | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Số và loại tài khoản, số căn cước quốc gia, địa chỉ, bang (departamento), thành phố, số di động của người nhận |
| Costa Rica | CRC/USD | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, số căn cước quốc gia |
| Croatia | HRK | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Síp | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Cộng hoà Séc | CZK | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Đan Mạch | DKK | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Ecuador | USD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Tên ngân hàng, số tài khoản, loại tài khoản, địa chỉ người nhận |
| Ai Cập | EGP | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| El Salvador | USD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Tên ngân hàng, số tài khoản |
| Estonia | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Phần Lan | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Pháp | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Guiana thuộc Pháp | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Georgia | GEL | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN, mục đích chuyển tiền, địa chỉ người nhận |
| Đức | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Ghana | GHD | Trong vài phút | Số tài khoản, SWIFT BIC, mục đích chuyển tiền |
| Gibraltar | GBP | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Hy Lạp | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Guadeloupe | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Guatemala | GTQ | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Tên ngân hàng, số tài khoản, địa chỉ người nhận |
| Honduras | HNL | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Tên ngân hàng, số tài khoản, địa chỉ người nhận |
| Hồng Kông | HKD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mã ngân hàng, mã chi nhánh |
| Hungary | HUF | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Iceland | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Ấn Độ | INR | Theo thời gian thực5 đến 1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mã IFSC, mục đích chuyển tiền |
| Indonesia | IDR | Theo thời gian thực6 đến 1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Ireland | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Israel | ILS | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN, mục đích chuyển tiền |
| Ý | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Jamaica | JMD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng4 | Số tài khoản, tên chi nhánh, số di động của người nhận |
| Nhật Bản | JPY | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, số tài khoản |
| Kenya | KES | Trong vài phút đến cùng ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Kosovo | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN, mục đích giao dịch |
| Kyrgyzstan | KGS | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Tên ngân hàng, số tài khoản, BIC, mục đích chuyển tiền |
| Latvia | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Liechtenstein | CHF | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Lithuania | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Luxembourg | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Macedonia | MKD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Malaysia | MYR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, số tài khoản |
| Malta | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Martinique | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Mayotte | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Mexico | MXN | Theo thời gian thực7 đến cùng ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản hoặc CLABE, địa chỉ, thành phố, tiểu bang, số điện thoại người nhận |
| Moldova | MDL | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN, mã tài chính, mục đích chuyển tiền |
| Monaco | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Morocco | MAD | Ngày làm việc tiếp theo của ngân hàng8 | Số tài khoản |
| Nepal | NPR | Trong vài phút đến cùng ngày | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền, quan hệ của người gửi với người nhận |
| Hà Lan | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| New Zealand | NZD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Nigeria | NGN | Theo thời gian thực9 | Số tài khoản |
| Na Uy | NOK | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Pakistan | PKR | Theo thời gian thực10 | IBAN/số tài khoản, tên/địa chỉ chi nhánh |
| Philippines | PHP | Theo thời gian thực11 đến 1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| Peru | PHP | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| Ba Lan | PLN | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN, mục đích chuyển tiền |
| Bồ Đào Nha | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Puerto Rico | USD | Ngày làm việc tiếp theo của ngân hàng | Số định tuyến ABA, số tài khoản, địa chỉ, thành phố, bang, mã bưu chính, số điện thoại người nhận |
| Đảo Reunion | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Romania | RON | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Nga | RUB / USD | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng (USD)0-1 ngày làm việc của ngân hàng (RUB) | Thành phố chi nhánh, BIC Nga, số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| Rwanda | RWF | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| Saint Bartholemy | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Serbia | RSD | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Senegal | XOF | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Singapore | SGD | 1-2 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Slovakia | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Slovenia | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Tây Ban Nha | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Sri Lanka | LKR | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, tên chi nhánh, mục đích chuyển tiền |
| St Martin | EUR | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Thụy Điển | SEK | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Mã ngân hàng, BIC, số tài khoản |
| Thuỵ Sỹ | CHF | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN |
| Tanzania | TZS | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| Thái Lan | THB | 0-2 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
| Thổ Nhĩ Kỳ | TRY | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Uganda | UGX | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | Số tài khoản, mục đích chuyển tiền |
| Ukraine | UAH | Trong vài phút đến 1 này làm việc của ngân hàng | IBAN |
| Cc Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | AED | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | BIC, IBAN, mục đích chuyển tiền |
| Vương quốc Anh | GBP | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Mã Sort, số tài khoản |
| Hoa Kỳ | USD | Ngày làm việc tiếp theo của ngân hàng12 | Số định tuyến ABA, số tài khoản, địa chỉ, thành phố, bang, mã bưu chính, số điện thoại người nhận |
| Việt Nam | VND | 0-1 ngày làm việc của ngân hàng | Số tài khoản |
Để gửi tiền vào tài khoản ngân hàng quốc tế, bạn cần tên, số tài khoản hoặc IBAN của người nhận, và mã SWIFT hoặc BIC của ngân hàng. Chi tiết tài khoản ngân hàng cho chuyển tiền quốc tế sẽ khác nhau đôi chút tùy quốc gia.
Thời gian chuyển tiền phụ thuộc vào điểm nhận, tiền tệ và phương thức thanh toán. Một số giao dịch có thể đến vào cùng ngày, trong khi số khác có thể cần một đến năm ngày làm việc.
Nếu bạn nhập sai chi tiết chuyển khoản ngân hàng, yêu cầu chuyển tiền của bạn có thể bị trì hoãn hoặc thất bại. Hãy kiểm tra kỹ tất cả thông tin trước khi xác nhận. Liên lạc ngay với bộ phận hỗ trợ khách hàng nếu xảy ra lỗi.
Có. Western Union hỗ trợ bạn gửi tiền trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của nhiều quốc gia, cho phép bạn tự tin gửi tiền quốc tế. Phí chuyển tiền và thời gian chuyển sẽ khác nhau tùy vào điểm nhận và phương pháp gửi.
0Tiền có thể đến chậm hoặc dịch vụ không có sẵn tùy vào điều kiện giao dịch nhất định, bao gồm số tiền được gửi, quốc gia nhận, tiền tệ sẵn có, vấn đề về quy định và tỷ giá ngoại hối, (các) hành động bắt buộc đối với người nhận, yêu cầu định danh, giờ làm việc của Đại lý, khác biệt về múi giờ hoặc các tùy chọn bị trì hoãn. Có thể áp dụng hạn chế bổ sung. Xem Điều khoản và điều kiện để biết chi tiết.
1Giao dịch đầu có thể cần đến năm ngày chờ xác thực KYC, nhưng giao dịch tiếp theo gửi đến cùng số tài khoản ngân hàng của Người nhận sẽ đến vào cùng ngày.
2Trung Quốc: Chuyển tiền theo thời gian thực sẽ đến tài khoản có số thẻ ghi nợ UnionPay được liên kết bắt đầu bằng “62”. Tiền chuyển vào một số tài khoản nhất định chỉ có thể được gửi trong giờ xử lý của ngân hàng Trung Quốc từ 19:30 đến 9:45, giờ miền Đông. Đối với người nhận lần đầu, chuyển tiền có thể bị trì hoãn vì chúng tôi cần thêm thông tin từ chủ tài khoản.
3Trung Quốc: Chuyển tiền đầu tiên có thể cần đến năm ngày chờ đăng ký Người nhận, nhưng giao dịch tiếp theo gửi đến cùng số tài khoản ngân hàng của Người nhận sẽ đến trong vài phút.
4Người nhận lần đầu phải đăng ký.
5Ấn Độ: Có sẵn chuyển tiền thời gian thực cho chuyển tiền UPI đến 100.000 INR và cho số tiền dưới 200.000 INR gửi đến ngân hàng nhận có dịch vụ IMPS, bao gồm State Bank of India, ICICI Bank Limited, HDFC Bank, Axis Bank, Punjab National Bank, và Bank of Baroda. Tổng số tiền trên 200.000 INR sẽ đến vào ngày hôm sau qua NEFT.
6Indonesia: Có dịch vụ chuyển tiền theo thời gian thực đến BRI, BNI, BCA và Bank Mandiri. Tiền sẽ đến hầu hết các ngân hàng khác ở Indonesia vào cùng ngày làm việc của ngân hàng đối với số tiền dưới 10 triệu IDR. Nhìn chung, tiền sẽ đến tài khoản ngân hàng của người nhận vào cùng ngày làm việc của ngân hàng đối với chuyển tiền được gửi trước 11:00, giờ miền Đông.
7Mexico: Có dịch vụ chuyển tiền theo thời gian thực đến Banamex, Bancomer, Santander, Azteca, Bancoppel, HSBC và Scotiabank. Đối với các ngân hàng khác, nhìn chung, tiền sẽ đến vào cùng ngày làm việc của ngân hàng đối với chuyển tiền được gửi trước 14:35, giờ miền Đông.
8Morocco: Tiền sẽ đến vào cùng ngày làm việc của ngân hàng đối với chuyển tiền đến Banque Centrale Populaire (BCP) được gửi trước 8:15, giờ miền Đông. Tiền sẽ đến vào ngày làm việc tiếp theo của ngân hàng đối với chuyển tiền được gửi đến các ngân hàng lớn khác bao gồm Al Barid Bank, Attijariwafa Bank và BMCE Bank trước 20:15, giờ miền Đông.
9Nigeria: Có dịch vụ chuyển tiền theo thời gian thực đến các ngân hàng lớn bao gồm First Bank of Nigeria, Guaranty Trust Bank, United Bank for Africa PLC và Diamond Bank.
10Pakistan: Có dịch vụ chuyển tiền theo thời gian thực đến các ngân hàng lớn bao gồm Habib Bank Limited, National Bank of Pakistan, Meezan Bank, Faysal Bank, Askari Bank và United Bank Limited. Trong trường hợp tên người nhận không khớp, tài khoản không khớp hoặc tài khoản cần sửa chữa, quá trình chuyển có thể bị trì hoãn.
11 Philippines: Có dịch vụ chuyển tiền theo thời gian thực đến Banco De Oro (BDO), Bank of the Philippine Islands (BPI) và Land Bank. Tuy nhiên, với người nhận BPI lần đầu, quy trình có thể cần đến 2 giờ. Tiền gửi đến Land Bank từ 10:00 đến 13:00, giờ miền Đông cũng có thể bị trì hoãn.
12 Hoa Kỳ: Tiền sẽ đến hầu hết các ngân hàng ở Hoa Kỳ vào ngày làm việc tiếp theo của ngân hàng đối với chuyển tiền được gửi trước 16:00, giờ miền Đông.